CHỨNG NHẬN VIMCERTS 256

Ngày 25/10/2019, Phân viện Hóa-Môi trường/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga đã được Tổng cục môi trường/Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp chứng chỉ VIMCERTS 256 theo Nghị định 127/2014/ND-CP của Chính phủ. Đây là thành quả mà toàn thể cán bộ, công nhân viên Phân viện nỗ lực phấn đấu trong năm qua. Thông qua Giấy chứng nhận này, Phân viện có đủ khả năng quan trắc và phân tích hầu hết các chỉ tiêu môi trường hiện nay.

LĨNH VỰC VÀ PHẠM VI ĐƯỢC CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Danh mục các phép thử đo nhanh tại hiện trường

TT Tên thông số Môi trường Phương pháp
1 pH Nước mặt, Nước thải, Nước dưới đất TCVN 6492:2011
2 Nhiệt độ Nước mặt, Nước thải, Nước dưới đất SMEWW 2550B:2017
3 Hàm lượng oxi hòa tan (DO) Nước mặt, Nước thải, Nước dưới đất TCVN 7325:2004
4 Độ dẫn điện (EC) Nước mặt, Nước thải, Nước dưới đất SMEWW 2510B:2017
5 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Nước mặt, Nước thải, Nước dưới đất HD-PTM-DHT-N05
6 Nhiệt độ Không khí xung quang và môi trường lao động QCVN 46:2012/BTNMT
7 Độ ẩm
8 Áp suất
9 Xác định vị trí lấy mẫu Khí thải US EPA Method 1
10 Vận tốc/Lưu lượng US EPA Method 2
11 Khối lượng mol phân tử khí khô US EPA Method 3
12 Hàm ẩm US EPA Method 4
13 Nhiệt độ HD-PTD-LM-01
14 Áp suất HD-PTD-LM-02
15 CO HD-PTD-LM-KT-07
16 NOx HD-PTD-LM-KT-07
NO  
NO2  
17 SO2 HD-PTD-LM-KT-07
18 O2 HD-PTD-LM-KT-07
19 CO2 HD-PTD-LM-KT-07

Danh mục lấy và bảo quản mẫu

TT Loại mẫu Tên/Số hiệu phương pháp sử dụng
Mẫu nước
1 Lấy mẫu nước mặt TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2016,

TCVN 6663-6:2018, TCVN 5994:1995

2 Lấy mẫu nước thải TCVN 6663-1:2011, TCVN 5999:1995

TCVN 6663-3:2016

3 Lấy mẫu nước dưới đất TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2016,

TCVN 6663-11:2011

Không khí xung quanh và khí môi trường lao động
4 Dioxin/Furan Method TO-9A
5 Dioxin like PCB Method TO-9A
6 Bụi tổng (TSP) TCVN 5067:1995
7 PM10 40 CFR Part 50 Method Appendix J
8 PM2,5 40 CFR Part 50 Method Appendix L
9 Chì bụi TCVN 6152:1996 (ISO 9855:1993)
10 SO2 TCVN 5971:1995
11 NO2 TCVN 6137:2009
12 VOCs US EPA Method TO-17
Khí thải
13 Dioxin/Furan Method TO-9A
14 Tổng bụi (PM) US EPA Method 5
15 Asen (As) US EPA Method 29
16 Cadmi (Cd) US EPA Method 29
17 Crom (Cr) US EPA Method 29
18 Mangan (Mn) US EPA Method 29
19 Chì (Pb) US EPA Method 29
20 Thali (Tl) US EPA Method 29
21 Cobalt (Co) US EPA Method 29
22 Đồng (Cu) US EPA Method 29
23 Nikel (Ni) US EPA Method 29
24 Antimony (Sb) US EPA Method 29
25 Thiếc (Sn) US EPA Method 29
26 Kẽm (Zn) US EPA Method 29
27 Thủy ngân (Hg) US EPA Method 29
28 HF  TCVN 7243:2003
29 HCl  TCVN 7244:2003
Mẫu rắn
30 Lấy mẫu đất TCVN 5297:1995, TCVN 6857:2001,

TCVN 7538-2:2005

31 Lấy mẫu trầm tích TCVN 6663-13:2015, TCVN 6663-19:2015,

TCVN 6663-15:2004

32 Lấy mẫu bùn TCVN 6663-13:2015; TCVN 6663-15:2004
33 Lấy mẫu chất thải rắn TCVN 9466:2012

Danh mục các phép phân tích Dioxin/Furan, dl-PCB trong phòng thí nghiệm

TT Thông số Môi trường Phương pháp Thiết bị
I Dioxin/Furans      
1 2378-TCDF Đất,

Trầm tích,

Bùn,

Chất thải rắn (tro),

Nước mặt,

Nước dưới đất,

Nước thải,

Không khí,

Khí thải,

Huyết thanh,

Tham khảo:

US.EPA 1613B,

US.EPA23

 

HRGC/HRMS

DFS

2 12378-PeCDF
3 23478-PeCDF
4 123478-HxCDF
5 123678-HxCDF
6 234678-HxCDF
7 123789-HxCDF
8 1234678-HpCDF
9 1234789-HpCDF
10 OCDF
11 2378-TCDD
12 12378-PeCDD
13 123478-HxCDD
14 123678-HxCDD
15 123789-HxCDD
16 1234678-HpCDD
17 OCDD
II dl_PCBs      
1 3,4,4',5-TeCB Đất,

Trầm tích,

Bùn,

Chất thải rắn (tro),

Không khí,

Khí thải,

 

Tham khảo:

US.EPA 1668CS

HRGC/HRMS

DFS

2 3,3',4,4'-TeCB
3 2',3,4,4',5-PeCB
4 2,3',4,4',5-PeCB
5 2,3,4,4',5-PeCB
6 2,3,3',4,4'-PeCB
7 3,3',4,4',5-PeCB
8 2,3',4,4',5,5'-HxCB
9 2,3,3',4,4',5-HxCB
10 2,3,3',4,4',5'-HxCB
11 3,3',4,4',5,5'-HxCB
12 2,3,3',4,4',5,5'-HpCB