VIỆN SINH THÁI NHIỆT ĐỚI

Lịch sử hình thành

Theo QĐ 940/QĐ-TTNĐVN  ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Tổng  Giám đốc Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga về việc quy định chức năng, nhiệm vụ Viện Sinh thái Nhiệt đới

Chức năng, nhiệm vụ

  1. Chức năng:

Viện Sinh thái nhiệt đới là viện nghiên cứu khoa học công nghệ trên lĩnh vực sinh thái nhiệt đới với các chức năng:

  • Nghiên cứu khoa học;
  • Ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn, chuyển giao công nghệ;
  • Đào tạo cán bộ;
  • Phối hợp với các đơn vị trong và ngoài nước để thực hiện các nhiệm vụ trên.
  1. Nhiệm vụ:
  2. Cùng với phía Nga của Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga và theo kế hoạch riêng của phía Việt Nam tiến hành:
  • Nghiên cứu ảnh hưởng của chiến tranh hóa học và các chất hữu cơ bền vững đến môi trường sinh thái;
  • Nghiên cứu cấu trúc, chức năng các hệ sinh thái nhiệt đới; đặc điểm và động lực phát triển quần thể, quần xã sinh vật và hệ sinh thái; Điều tra nghiên cứu đa dạng sinh học và tài nguyên sinh vật các hệ sinh thái cạn và sinh thái nước. Đề xuất các giải pháp sử dụng hợp lý và bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên sinh vật. Nghiên cứu sự biến đổi của quần thể, quần xã sinh vật và hệ sinh thái dưới tác động nhân sinh và sự cố môi trường.
  1. Thực hiện dịch vụ KHKT, ứng dụng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học;
  2. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHCN của Viện, tham gia đào tạo cán bộ khoa học và nhân viên chuyên môn kỹ thuật;
  3. Phối hợp hoạt động KHCN trên lĩnh vực sinh thái nhiệt đới với các đơn vị trong Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga và với các tổ chức, viện nghiên cứu trong và ngoài nước để triển khai nhiệm vụ;
  4. Thực hiện các nhiệm vụ khác của riêng phía Việt Nam do Nhà nước, Bộ Quốc phòng và Thủ trưởng Trung tâm giao.

Nhân lực

Hiện nay, Phòng Sinh thái Môi trường Quân sự/Viện Sinh thái Nhiệt đới có 9 cán bộ kĩ thuật chuyên trách. Các cán bộ của Phòng đều được đào tào cơ bản chuyên ngành lĩnh vực liên quan đến hóa, môi trường và sinh học tại các cơ sở giáo dục uy tín với 7 Thạc sĩ và 2 kỹ sư, cử nhân.

Trang thiết bị

Để phục vụ cho việc quan trắc, lấy mẫu tại hiện trường cũng như phân tích tại phòng thí nghiệm, Viện Sinh thái nhiệt đới được trang bị các thiết bị sau:

Danh sách các thiết bị lấy mẫu

TT NỘI DUNG Ký, mã hiệu Nước sản xuất
1 Rôbôt lặn sâu Rovbuilder RB-300 Nga
2 Bộ đàm kết nối giữa tàu và thợ lặn Ocean Reef LA Project Communication Kit, Mỹ
3 Đồng hồ lặn Mares Quad Air Wrist Computer Italia
4 Đèn pin lặn sâu Sola Dive 1200 L.E.D Trung Quốc
5 Gàu lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu 1775-A10, Wildco Mỹ
6 Thiết bị thu mẫu nước theo tầng 1120-G45, Wildco Mỹ
7 Tời quay tay thu mẫu trầm tích biển kèm 300m cáp chuyên dụng Yamafuji LB3000 Đài Loan
8 Thiết bị lấy mẫu nước đứng 3-1120-C42, Wildco Mỹ
9 Lưới thu mẫu thực vật phù du 3-426-A46, Wildco Mỹ
10 Thiết bị đo độ sâu bằng sóng âm PS7FL, Hondex Nhật Bản
11 Lưới thu mẫu sinh vật phù du 40-A37, Wildco Mỹ
12 Dụng cụ lấy mẫu động vật không xương sống kiểu Surber 3-12-C30, Wildco Mỹ
13 Vợt thu mẫu kick-net 3-425-K51, Wildco Mỹ
14 Máy định vị 78S, Garmin Đài Loan
15 Đĩa Sechchi đo độ đục 3-58- B12, Wildco Mỹ
16 Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu HI 9829, Hanna Romania
17 Máy lấy mẫu nước thải tự động WS700, Global Water Mỹ
18 Máy đo khí thải ống khói/ khí cháy xách tay E8500,  E Instruments Mỹ
19 Bơm lấy mẫu khí cầm tay 220-5000TC-KD, SKC Mỹ
20 Máy quang phổ xách tay

đo đa chỉ tiêu nước

HydroTest HT1000,
Wagtech (Trace2O)
Anh
21 Máy đo kim loại nặng trong đất HM4000, Wagtech Trace2O Anh
22 Máy định vị cầm tay OREGON 750, Garmin Đài Loan
23 Khoan tăng trưởng Haglof Thụy Điển
24 Máy Đo Chiều Cao Cây Vertex IV, Haglof Thụy Điển
25 Máy tính xách tay chuyên dụng xử lý bản đồ MPTT2, Apple Trung Quốc
26 Máy nghiền mẫu TV phân tích FZ102, Taisite Trung Quốc
27 Máy tính chuyên dụng xử lý đồ họa loại để bàn S3 7900X/16G

/GTX1080Ti Intel (Mỹ)

Trung Quốc
28 Máy ảnh kèm ống kính chụp mẫu vật
Thân máy chính (Body): Nikon D810 Thái Lan
Ống kính AFS NIKKOR 70 200mm f/2.8E FLEDVR Nhật Bản
29 Máy quay Sony RX0 Trung Quốc
30 Kính hiển vi nghiên cứu huỳnh quang
Kính hiển vi huỳnh quang kết nối với camera BX53 Olympus Nhật Bản
Camera kỹ thuật số SC180 Olympus Đức
Phần mềm phân tích và xử lý ảnh CS-DI, Olympus Đức
Bộ máy tính Inspiron 3670, Dell Malaysia
Màn hình U2718Q, Dell Trung Quốc
31 Kính hiển vi soi nổi có cổng kết nối camera SZ61, Olympus Philippines
32 Máy quang phổ khả kiến RB-10/ Dynamica- Anh Trung Quốc
33 Cân phân tích 1 số lẻ SPX2201/Ohaus Trung Quốc
34 Cân phân tích 2 số lẻ SPX422/Ohaus Trung Quốc
35 Cân phân tích 4 số lẻ Ohaus
36 Cân phân tích 5 số lẻ Ohaus
37 Thiết bi đo, ghi

nhiệt, ẩm, ánh sáng

TD, TR-74Ui-H Nhật bản
38 Máy đo gió Temars, TM4001 Đài Loan
39 Máy đo, ghi tiếng ồn PCE-322A Đài Loan
40 May đo, ghi độ rung Extech SDL800 Đài Loan
41 Máy đo điện từ trường

(Công nghiệp, tần số cao)

CA43 Mỹ
42 Điện từ trường tần số thấp HI 3604 Mỹ
43 Máy đo Phóng xạ:

(Tia Anpha, Beta, Gama, X)

Inspector Alert Mỹ
44 Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP EPAM 5000 Mỹ
45 Máy đo khí độc đa chỉ tiêu

(LEL, CO/H2S, NH3, O2, SO2)

Industrial Scientific,

MX6- KJ635201

Mỹ
46 Bơm lấy mẫu khí lưu lượng dải thấp QC-2 Trung Quốc
47 Bơm lấy mẫu khí lưu lượng dải cao TIFA Mỹ

Danh sách các thiết bị phân tích

TT NỘI DUNG Ký, mã hiệu Nước sản xuất
1 Lò vi sóng chuyên dụng chuẩn bị mẫu sinh học PALM-NN, Panasonic Trung Quốc
2 Máy nghiền mẫu TV phân tích FZ102, Taisite Trung Quốc
3 Máy tính chuyên dụng xử lý đồ họa loại để bàn S3 7900X/16G

/GTX1080Ti Intel (Mỹ)

Trung Quốc
4 Kính hiển vi nghiên cứu huỳnh quang
Kính hiển vi huỳnh quang kết nối với camera BX53 Olympus Nhật Bản
Camera kỹ thuật số SC180 Olympus Đức
Phần mềm phân tích và xử lý ảnh CS-DI, Olympus Đức
Bộ máy tính Inspiron 3670, Dell Malaysia
Màn hình U2718Q, Dell Trung Quốc
5 Kính hiển vi soi nổi có cổng kết nối camera SZ61, Olympus Philippines
6 Tủ thao tác PCR UVT-S-AR, Biosan Latvia
7 Máy nhân gene tốc độ cao Mastercycler X50S, Eppendorf Đức
8 Hệ thống chụp ảnh gel điện di UVP UVsolo touch, Analytik Jena Mỹ
9 Máy nghiền mẫu cho phân tích PCR TissueLyser LT, Qiagen Đức
10 Máy ly tâm đa năng 5430R, Eppendorf Đức
11 Máy ly tâm lắng mẫu nhanh Minispin plus, Eppendorf Mỹ
12 Máy ổn nhiệt (Máy ủ nhiệt) TS-100C, Biosan Latvia
13 Buồng điện di ngang multiSUB mini
Cleaver Scientific
Anh
14 Bộ nguồn điện di EV1450,  Consort/ Cleaver Scientific Bỉ
15 Máy ly tâm MSC – 6000, Biosan Latvia
16 Máy Votex V-1 plus, Biosan Latvia
17 Micro pipette Research plus, Eppendorf Đức
18 Máy quay ống nghiệm Multi RS-60, Biosan Latvia
19 Máy chưng cất đạm theo phương pháp Kjedahl UDK149, Velp Ý
20 Máy phá mẫu tự động Kjeldahl DKL20, Velp Ý
21 Bộ xác định BOD kèm tủ ủ mẫu BOD sensor system 6, FOC120E, Velp Ý
22 Máy quang phổ khả kiến RB-10/ Dynamica- Anh Trung Quốc
23 Tủ âm sâu chuyên dụng MDF-U334-PE/ PHCBi Nhật Bản
24 Tủ lạnh kèm giá, kệ lưu trữ mẫu NR-BL359PSVN/ Panasonic Việt Nam
25 Nồi hấp tiệt trùng SA- 252F/ Sturdy Đài Loan
26 Cân phân tích 1 số lẻ SPX2201/Ohaus Trung Quốc
27 Cân phân tích 2 số lẻ SPX422/Ohaus Trung Quốc
28 Cân phân tích 4 số lẻ Ohaus
29 Cân phân tích 5 số lẻ Ohaus
30 Tủ sấy mẫu UN55/Memmert- Đức Đức
31 Buret tự động kỹ thuật số Titrex 2000 (5497150), Witeg Đức
32 Tủ bảo quản mẫu chuyên dụng MPR-S313-PK/ PHCBi Nhật Bản
33 Bếp gia nhiệt phòng thí nghiệm RC, Velp - Ý Ý
34 Máy khuấy từ gia nhiệt ARE, Velp - Ý Ý
35 Tủ kèm giá, kệ bảo quản mẫu chuyên dụng GR-AG39VUBZ XK1/ Toshiba – Nhật Bản Thái Lan

Năng lực

Viện Sinh thái Nhiệt đới của TTNĐ Việt-Nga có khả năng quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường sau:

Danh mục các chỉ tiêu quan trắc môi trường của Viện Sinh thái Nhiệt đới

TT Tên thông số Môi trường Phương pháp
1  pH Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6492: 2011

(ISO 10523: 2008)

2 Nhiệt độ Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 4457:1988, SMEWW 2550B:2012
3 Hàm lượng ôxy hòa tan (DO) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển TCVN 7325:2004 (ISO 5814: 1990)
4 Độ đục Nước mặt, Nước ngầm, Nước thải SMEWW 2130B: 2012
5 Độ dẫn điện (EC) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển SMEWW 2510-B: 2012
6 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải HD.DN
7 Vận tốc Nước mặt HD.DN
8 Độ mặn Nước biển SMEWW 2520B:2012
9 Nhiệt độ Không khí, Khí thải QCVN 46:2012/BTNMT
10 Độ ẩm Không khí, Khí thải QCVN 46:2012/BTNMT
11 Áp suất Không khí, Khí thải QCVN 46:2012/BTNMT
12 Vận tốc gió Không khí, Khí thải QCVN 46:2012/BTNMT
13 Ánh sáng (Độ rọi) Không khí TCVN 7114:2008
14 Tiếng ồn Không khí QCVN 26:2010/BTNMT
15 Độ rung Không khí QCVN 26:2010/BTNMT
16 Bụi PM10 Không khí QCVN 05:2013/BTNMT
17 Bụi PM2,5 Không khí QCVN 05:2013/BTNMT
18 Bụi lơ lửng tổng số (TPS) Không khí QCVN 05:2013/BTNMT
19 Lấy mẫu môi trường nước Nước mặt, Nước dưới đất, Nước biển, Nước thải TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-11:2011, TCVN 6663-3:2008, TCVN 6663-6:2008, TCVN 5994:1995, TCVN 5998:1995

TCVN 5999:1995

20 Thực vật nổi Nước mặt, Nước biển SMEWW 10200 B,a: 2012
21 Động vật nổi Nước mặt, Nước biển SMEWW 10200 B,b: 2012
22 Bụi Không khí TCVN 5067 : 1995
23 Bụi chì Không khí TCVN 5067 : 1995
24 NH3 Không khí MASA Method 401
25 CO Không khí HDLM.05
26 SO2 Không khí TCVN 5971:1995
27 NO2 Không khí TCVN 6137:2009
28 O3 Không khí TCVN 5067 : 1995
29 H2S Không khí MASA Method 701
30 Hơi HCl Không khí NiOSH 7907
31 Hơi H2SO4 Không khí NiOSH 7908
32 Hơi HNO3 Không khí NiOSH 7907
33 Lấy mẫu đất Đất TCVN 4046 :1985, TCVN 7538-2:2005
34 Lấy mẫu trầm tích Trầm tích TCVN 6663-13:2000, TCVN 6663-15:2004

Danh mục các chỉ tiêu phân tích của Viện Sinh thái Nhiệt đới

TT Thông số Môi trường Phương pháp
1 Tổng rắn hòa tan (TSS) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6625 : 2000
2 Nitrat (NO3) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6180:1996
3 Nitrit (NO2) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6178:1996
4 Amoni (NH4+) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6179-1:1996

EPA Method 350.2

5 Photphat (PO43) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6202:2008

(ISO 6878: 2004)

6 Clorua (Cl) Nước mặt , Nước ngầm, Nước thải TCVN 6194:1996

(ISO 9297:1989)

7 Tổng P Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6202:2008
8 Tổng N Nước biển TCVN 6638:2000
9 Tổng Fe Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6177 – 1996

(ISO 6332 - 1988)

10 Tổng dầu mỡ Nước mặt SMEWW5220B:2012
11 Nhu cầu ôxy hóa học (COD) Nước mặt, Nước ngầm SMEWW 5220B:2012
12 Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6001-1:2008

TCVN 6001-2:2008

13 Mật độ thực vật nổi Nước mặt, Nước biển SMEWW 10200 F: 2012
14 Mật độ động vật nổi Nước mặt, Nước biển SMEWW 10200 G: 2012
15 Ecoli Nước mặt, Nước ngầm, Nước thải TCVN 6187 - 2 : 1996
16 Colifom Nước mặt, Nước ngầm, Nước thải TCVN 6187 - 2 : 1996
17 Độ cứng Nước ngầm TCVN 6224:1996
18 TS Nước ngầm, Nước thải SMEWW2540B-2012

TCVN 4560: 1988

19 Chỉ số permanganat Nước ngầm TCVN6186:1996

(ISO 8467:1993)

20 COD (K2Cr2O7) Nước thải TCVN 6491: 1999 SMEWW5220D
21 Bụi/Tổng bụi lơ lửng TSP Không khí xung quanh TCVN 5067 : 1995
22 SO2 Không khí xung quanh TCVN 5971:1995
23 NO2 Không khí xung quanh TCVN 6137:2009
24 Độ ẩm Đất TCVN 6648:2000
25 pHKCl Đất TCVN 5979:2007
26 Tổng P Đất TCVN 8940:2011
27 Tổng N Đất TCVN 6498:1999
28 Chất hữu cơ tổng số Đất TCVN 8941:2011

Đề tài, nhiệm vụ

TT Tên nhiệm vụ, hợp đồng, dự án Thời gian thực hiện
1 Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đường TTBG tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2014 - 2016 2014
2 Lập Cam kết bảo vệ môi trường Dự án đường TTBG tỉnh Long An giai đoạn 2014 - 2016 2014
3 Lập Cam kết bảo vệ môi trường Dự án đường TTBG tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2014 - 2016 2014
4 Lập Cam kết bảo vệ môi trường Dự án đường TTBG tỉnh An Giang giai đoạn 2014 - 2016 2014
5 Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng công trình cầu Giang Thành tỉnh kiên giang  thuộc dự án đường tuần tra biên giới tỉnh Kiên Giang,  giai đoạn 2014 - 2016 2015
6 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng đường tuần tra biên giới đồn 505 Bát Mọt, tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ đồn 499 ra đường dọc biên) 2016
7 Khảo sát, lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án ĐTXD công trình (giai đoạn 1) Khu KTQP Thông Nông - Hà Quảng/QK1 2017
8 Khảo sát, lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng công trình (gđ 2) Khu kinh tế  quốc phòng  Phong Thổ/QK 2 2017
9 Khảo sát, lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án ĐTXD công trình (giai đoạn 1) Khu KTQP Thông Nông - Hà Quảng/QK1 2017
10 Tư vấn đánh giá tác động môi trường Dự án ĐTXD Trung tâm Quốc gia điều hành quản lý, ứng phó thảm họa và tìm kiếm cứu nạn (TKCN) giai đoạn 2 2018
11 Nghiên cứu xác lập mô hình quản lý tổng hợp các hệ sinh thái biển trên địa bàn do Quân khu 3 quản lý 2018
12 Đánh giá hiện trạng, xác định giải pháp quản lý và bảo vệ môi trường đất của các đơn vị quân đội khu vực phía Bắc 2019
13 Nghiên cứu xác lập mô hình quản lý tổng hợp các hệ sinh thái biển trên địa bàn do Quân khu 5 quản lý 2019
14 Đánh giá hiện trạng, xác định giải pháp quản lý và bảo vệ môi trường đất của các đơn vị quân đội khu vực miền Trung miền Nam 2019

Một số hình ảnh hoạt động