QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

Là hướng nghiên cứu trọng điểm của TTNĐ Việt-Nga, các phòng thí nghiệm được đầu tư đồng bộ các trang thiết bị hiện đại phục vụ cho công tác lấy mẫu và đo nhanh tại hiện trường đáp ứng các yêu cầu khắt khe của khách hàng trong nước cũng như quốc tế. Hiện nay, Phòng thí nghiệm của TTNĐ Việt-Nga có khả năng lấy mẫu và đo nhanh tại hiện trường cho đa dạng nền mẫu như nền mẫu nước (nước mặt, nước thải, nước dưới đất…), nền mẫu không khí, khí thải và nền mẫu đất, bùn, trầm tích, chất thải rắn (tro)…

Danh sách các trang thiết bị phục vụ lấy mẫu và đo nhanh tại hiện trường

TT Tên thiết bị Mục đích sử dụng Hãng/nước sản xuất
1 Thiết bị lấy mẫu bụi, khí thải isokinetic A-2000 Lấy mẫu khí thải tại hiện trường ESC, Mỹ
2 Thiết bị lấy mẫu bụi, khí thải isokinetic Isostack G4 Lấy mẫu bụi trong ống khói Tecora, Italia
3 Thiết bị lấy mẫu không khí tốc độ cao Lấy mẫu không khí môi trường xung quanh Kimoto

(Nhật Bản)

4 Thiết bị lấy mẫu không khí lưu lượng thấp Lấy mẫu không khí xung quanh Sensidyne

(Mỹ)

5 Thiết bị đo và phân tích khí thải Đo xác định nồng độ các chất khí trong khí thải lò đốt rác thải Testo, Đức
6 Thiết bị lấy mẫu bụi PM10, PM2.5 không khí Lấy mẫu bụi PM10 và PM2.5 trong không khí xung quanh Polltech

(Ấn độ)

7 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm cầm tay Đo nhiệt độ, độ ẩm không khí xung quanh Hanna

(Romania)

8 Máy đo pH, độ dẫn, Oxy hòa tan hiện trường Đo pH, độ dẫn, oxy hòa tan trong nước Trans Instrument

(Singapore)

9 Máy đo tổng chất rắn hòa tan cầm tay Đo tổng chất rắn hòa tan trong nước Hanna

(Romania)

10 Dụng cụ lấy mẫu đất Eijkelkamp Lấy mẫu đất Eijkelkamp

(Hà Lan)

11 Dụng cụ lấy mẫu kiểu ống phóng trọng lực Lấy mẫu trầm tích bùn, cát có độ sâu max. 50m KC, Đan Mạch

Danh mục các phép thử đo nhanh tại hiện trường

TT Tên thông số Môi trường Phương pháp Dải đo
1 pH Nước mặt

Nước thải

Nước dưới đất

TCVN 6492:2011 2 ÷ 12
2 Nhiệt độ Nước mặt

Nước thải

Nước dưới đất

SMEWW 2550B:2017 4 ÷ 50°C
3 Hàm lượng oxi hòa tan (DO) Nước mặt

Nước thải

Nước dưới đất

TCVN 7325:2004 0 ÷ 16 mg/L
4 Độ dẫn điện (EC) Nước mặt

Nước thải

Nước dưới đất

SMEWW 2510B:2017 0 ÷ 50mS/cm
5 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Nước mặt

Nước thải

Nước dưới đất

HD-PTM-DHT-N05 0 ÷ 19,99 g/L
6 Nhiệt độ Không khí xung quang và môi trường lao động QCVN 46:2012/BTNMT 0,1÷60°C
7 Độ ẩm 0,1÷100%RH
8 Áp suất 780-1100 hPa
9 Xác định vị trí lấy mẫu Khí thải US EPA Method 1 -
10 Vận tốc/Lưu lượng US EPA Method 2 0 ÷ 40 m/s
11 Khối lượng mol phân tử khí khô US EPA Method 3
12 Hàm ẩm US EPA Method 4 0 ÷ 100%
13 Nhiệt độ HD-PTD-LM-01 0 ÷ 1000°C
14 Áp suất HD-PTD-LM-02 0 ÷ 240 mmH2O
15 CO HD-PTD-LM-KT-07 0 ÷ 3400 mg/Nm3
16 NOx HD-PTD-LM-KT-07
NO   0 ÷ 3500 mg/Nm3
NO2   0 ÷ 900 mg/Nm3
17 SO2 HD-PTD-LM-KT-07 0 ÷ 7500  mg/Nm3
18 O2 HD-PTD-LM-KT-07 0 ÷ 25 %
19 CO2 HD-PTD-LM-KT-07 0 ÷ 20 %

Danh mục lấy và bảo quản mẫu

TT Loại mẫu Tên/Số hiệu phương pháp sử dụng
Mẫu nước
1 Lấy mẫu nước mặt TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2016,

TCVN 6663-6:2018, TCVN 5994:1995

2 Lấy mẫu nước thải TCVN 6663-1:2011, TCVN 5999:1995

TCVN 6663-3:2016

3 Lấy mẫu nước dưới đất TCVN 6663-1:2011, TCVN 6663-3:2016,

TCVN 6663-11:2011

Không khí xung quanh và khí môi trường lao động
4 Bụi tổng (TSP) TCVN 5067:1995
5 PM10 40 CFR Part 50 Method Appendix J
6 PM2,5 40 CFR Part 50 Method Appendix L
7 Chì bụi TCVN 6152:1996 (ISO 9855:1993)
8 SO2 TCVN 5971:1995
9 NO2 TCVN 6137:2009
10 VOCs US EPA Method TO-17
Khí thải
11 Tổng bụi (PM) US EPA Method 5
12 Asen (As) US EPA Method 29
13 Cadmi (Cd) US EPA Method 29
14 Crom (Cr) US EPA Method 29
15 Mangan (Mn) US EPA Method 29
16 Chì (Pb) US EPA Method 29
17 Thali (Tl) US EPA Method 29
18 Cobalt (Co) US EPA Method 29
19 Đồng (Cu) US EPA Method 29
20 Nikel (Ni) US EPA Method 29
21 Antimony (Sb) US EPA Method 29
22 Thiếc (Sn) US EPA Method 29
23 Kẽm (Zn) US EPA Method 29
24 Thủy ngân (Hg) US EPA Method 29
25 HF  TCVN 7243:2003
26 HCl  TCVN 7244:2003
Mẫu rắn
27 Lấy mẫu đất TCVN 5297:1995, TCVN 6857:2001,

TCVN 7538-2:2005

28 Lấy mẫu trầm tích TCVN 6663-13:2015, TCVN 6663-19:2015,

TCVN 6663-15:2004

29 Lấy mẫu bùn TCVN 6663-13:2015; TCVN 6663-15:2004
30 Lấy mẫu chất thải rắn TCVN 9466:2012

Một số hình ảnh của phòng thí nghiệm

Trang thiết bị phục vụ cho công tác đo đạc và lấy mẫu tại hiện trường.
Lấy mẫu không khí tại hiện trường.
Cán bộ Phân viện Hóa-Môi trường/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga tiến hành lấy mẫu khí thải.
Thiết bị lấy mẫu bụi PM10, PM2.5 trong không khí.
Cán bộ Phân viện Hóa-Môi trường/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga lấy mẫu nước.
Cán bộ Phân viện Hóa-Môi trường/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga lấy mẫu đất theo phương pháp lấy mẫu MIS.