PHÂN TÍCH POP VÀ CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

Để đảm bảo phân tích POPs và các chỉ tiêu môi trường Phòng thí nghiệm tại các Viện, Phân viện và Chi nhánh của TTNĐ Việt-Nga được trang bị đầy đủ thiết bị, chất chuẩn, hóa chất và phụ kiện, tuân thủ hầu hết yêu cầu của các quy chuẩn/tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Phòng thí nghiệm phân tích được các chất hữu cơ khó phân hủy (POPs) và chỉ tiêu môi trường trên nhiều nền mẫu như: nước mặt, nước thải, nước dưới đất, không khí, đất, bùn, trầm tích, tro, ... Cùng với đó, TTNĐ Việt-Nga có đội ngũ cán bộ kỹ thuật là các tiến sỹ, thạc sỹ trong và ngoài nước, luôn được cập nhật các kỹ thuật phân tích hiện đại, áp dụng các quy trình phân tích theo tiêu chuẩn quốc tế và được đào tạo nắm vững các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017. Hiện nay, Phân viện Hóa-Môi trường đã đủ điều kiện để quan trắc môi trường theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Danh mục các phép thử của Phân viện Hóa-Môi trường

TT Thông số Môi trường Phương pháp Thiết bị
1 COD Nước mặt,

Nước thải

SMEWW 5220C:2017;

TCVN 6491:1999

UV-VIS
2 Asen (As) Nước mặt,

Nước thải,

Nước dưới đất

SMEWW 3125B:2017 ICP-MS
3 Cadmi (Cd)
4 Crom (Cr)
5 Mangan (Mn)
6 Chì (Pb)
7 Đồng (Cu)
8 Nikel (Ni)
9 Kẽm (Zn)
10 Sắt (Fe)
11 Thiếc (Sn) Nước thải SMEWW 3125B:2017 ICP-MS
12 Selen (Se) Nước dưới đất SMEWW 3125B:2017 ICP-MS
13 Thủy ngân (Hg) Nước thải US EPA Method 200.8 AAS
14 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Nước mặt,

Nước thải

TCVN 6625:2000
15 Amoni (NH4+) Nước mặt,

Nước thải,

Nước dưới đất

TCVN 6179-1:1996
16 Nitrit (NO2) Nước mặt,

Nước dưới đất

TCVN 6178:1996 UV-VIS
17 Photphat

(PO43–)

Nước mặt,

Nước thải

TCVN 6202:2008
18 Clorua (Cl) Nước mặt,

Nước thải,

Nước dưới đất

TCVN 6194:1996 Chuẩn độ
19 2,4-D Nước thải,

Nước dưới đất

US EPA Method 3630C &

US EPA Method 8321B

LC/MS/MS
20 2,4,5-T
21 Bụi tổng (TSP) Không khí TCVN 5067:1995
22 PM10 Không khí  40 CFR part 50 method appendix J
23 PM2,5 Không khí  40 CFR Part 50 method Appendix L
24 Chì bụi Không khí TCVN 6152:1996
25 Tổng bụi (PM) Khí thải US EPA Method 5
26 HF Khí thải TCVN 7243:2003 UV-VIS
27 HCl Khí thải TCVN 7244:2003 UV-VIS
28 Asen (As) Khí thải US EPA Method 29 ICP-MS
29 Cadmi (Cd) Khí thải
30 Crom (Cr) Khí thải
31 Mangan (Mn) Khí thải
32 Chì (Pb) Khí thải
33 Thali (Tl) Khí thải
34 Cobalt (Co) Khí thải
35 Đồng (Cu) Khí thải
36 Nikel (Ni) Khí thải
37 Antimony (Sb) Khí thải
38 Thiếc (Sn) Khí thải
39 Kẽm (Zn) Khí thải
40 Asen (As) Đất,

Trầm tích,

Bùn

US EPA Method 3051 & SMEWW3125B:2017 ICP-MS
41 Đồng (Cu)
42 Chì (Pb)
43 Cadimi (Cd)
44 Crom (Cr)
45 Kẽm (Zn)
46 Thủy ngân (Hg)
47 pH Đất, Trầm tích, Bùn TCVN 5979:2007 pH-meter
48 2,4-D Đất, Trầm tích, Bùn US EPA Method 3630C &

US EPA Method 8321B

LC/MS/MS
49 2,4,5-T

Danh mục các phép thử của Viện Sinh thái Nhiệt đới

TT Thông số Môi trường Phương pháp
1 Tổng rắn hòa tan (TSS) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6625 : 2000
2 Nitrat (NO3) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6180:1996
3 Nitrit (NO2) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6178:1996
4 Amoni (NH4+) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6179-1:1996

EPA Method 350.2

5 Photphat (PO43–) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6202:2008

(ISO 6878: 2004)

6 Clorua (Cl) Nước mặt , Nước ngầm, Nước thải TCVN 6194:1996

(ISO 9297:1989)

7 Tổng P Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6202:2008
8 Tổng N Nước biển TCVN 6638:2000
9 Tổng Fe Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6177 – 1996

(ISO 6332 - 1988)

10 Tổng dầu mỡ Nước mặt SMEWW5220B:2012
11 Nhu cầu ôxy hóa học (COD) Nước mặt, Nước ngầm SMEWW 5220B:2012
12 Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD) Nước mặt, Nước ngầm, Nước biển, Nước thải TCVN 6001-1:2008

TCVN 6001-2:2008

13 Mật độ thực vật nổi Nước mặt, Nước biển SMEWW 10200 F: 2012
14 Mật độ động vật nổi Nước mặt, Nước biển SMEWW 10200 G: 2012
15 Ecoli Nước mặt, Nước ngầm, Nước thải TCVN 6187 - 2 : 1996
16 Colifom Nước mặt, Nước ngầm, Nước thải TCVN 6187 - 2 : 1996
17 Độ cứng Nước ngầm TCVN 6224:1996
18 TS Nước ngầm, Nước thải SMEWW2540B-2012

TCVN 4560: 1988

19 Chỉ số permanganat Nước ngầm TCVN6186:1996

(ISO 8467:1993)

20 COD (K2Cr2O7) Nước thải TCVN 6491: 1999 SMEWW5220D
21 Bụi/Tổng bụi lơ lửng TSP Không khí xung quanh TCVN 5067 : 1995
22 SO2 Không khí xung quanh TCVN 5971:1995
23 NO2 Không khí xung quanh TCVN 6137:2009
24 Độ ẩm Đất TCVN 6648:2000
25 pHKCl Đất TCVN 5979:2007
26 Tổng P Đất TCVN 8940:2011
27 Tổng N Đất TCVN 6498:1999
28 Chất hữu cơ tổng số Đất TCVN 8941:2011

Danh mục các phép thử của Chi nhánh phía Nam

TT Thông số Môi trường Phương pháp Thiết bị
1 pH Nước mặt,

Nước dưới đất,

Nước thải

TCVN 6492:2011 pH-meter
2 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Nước mặt SMEWW2540D: 2017
3 COD Nước thải SMEWW 5220C:2017
4 Nito tổng Nước thải TCVN 6638:2000 UV-VIS
5 Cadimi (Cd) Nước thải SMEWW3111B:2017 F-AAS
6 Chì (Pb) Nước thải SMEWW3111B:2017 F-AAS
7 Amoni (NH4+) Nước mặt,

Nước thải

SMEWW 4500 B&F:2017 UV-VIS
8 Nitrat (NO3) Nước mặt,

Nước thải

TCVN 6180:1996 UV-VIS
9 Asen (As) Nước dưới đất

Nước thải

SMEWW3114B:2017 HG-AAS
10 Chì (Pb) Đất TCVN 6649:2000 F-AAS

Một số hình ảnh phân tích POPs và các chỉ tiêu môi trường tại phòng thí nghiệm:

Cán bộ PTN lấy mẫu nước tại hiện trường
Cán bộ phòng thí nghiệm đang chuẩn bị mẫu để phân tích kim loại trên thiết bị quảng phổ phát xạ AAS.
Hệ thống thiết bị LC/MS/MS của hãng Agilent Technologies dùng đ phân tích 2,4-D và 2,4,5-T.
Cán bộ phòng thí nghiệm đang phân tích số liệu trên hệ thống thiết bị LC/MS/MS của hãng Agilent Technologies
Hệ thống thiết bị ICP-MS của hãng ThermoFisher Scientific để phân tích kim loại

.

Cán bộ Phân viện Hóa-Môi trường/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga tiến hành phân tích các kim loại trong mẫu môi trường trên thiết bị cảm ứng cao tần plasma ICP-MS của hãng ThermoFisher.