CHỨNG CHỈ VILAS

VILAS 856 |VILAS 1236

1. VILAS 856

Ngày 22/9/2015, Phân viện Hóa-Môi trường/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga đã được Văn phòng Công nhận chất lượng/Bộ Khoa học và Công nghệ cấp chứng chỉ VILAS 856 theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005. Sau 3 năm duy trì hoạt động PTN theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005, Phân viện Hóa-Môi trường đã chuyển đổi thành công sang tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.

Danh mục các phép thử được công nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017

TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/

Materials or product tested

Tên phép thử cụ thể/

The name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/

Phạm vi đo

Limit  of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử/

Test method

1 Đất

Trầm  tích

Tro

 

Soil

Sediment

Ash

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/g

0,004

0,019

0,061

0,054

0,024

0,077

0,031

0,011

0,041

0,043

0,061

0,065

0,063

0,080

0,051

0,055

0,061

HD-PTD-02 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B, 1994)

2 Nước mặt

Nước ngầm

 

Surface water

Ground water

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/L

0,04

0,15

0,11

0,09

0,25

0,21

0,53

0,05

0,12

0,13

0,16

0,16

0,18

0,19

0,20

0,14

0,56

HD-PTD-02 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B, 1994)

3 Nước thải

 

Wastewater

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/L

0,15

0,33

0,44

0,16

0,68

0,52

1,67

0,10

0,25

0,39

0,70

0,44

0,42

0,47

0,43

0,50

0,65

HD-PTD-02 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B,1994)

4

Fish

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/g    0,033

0,033

0,074

0,066

0,070

0,051

0,151

0,016

0,054

0,073

0,070

0,059

0,033

0,046

0,068

0,069

0,132

HD-PTD-02 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B, 1994)

5 Huyết thanh

Serum

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/g

0,007

0,041

0,042

0,067

0,053

0,039

0,195

0,012

0,075

0,047

0,036

0,026

0,060

0,086

0,040

0,029

0,165

HD-PTD-05 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B, 1994)

 

6 Vật liệu hấp phụ khí thải

 

Absorbent of stack air

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/ m3

0,21

0,72

0,36

1,06

0,20

2,06

2,62

0,18

0,51

0,50

0,54

0,87

0,51

0,56

0,63

0,74

1,79

HD-PTD-02 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B, 1994)

7 Vật liệu hấp phụ không khí

 

Absorbent of ambient air

Xác định hàm lượng policlodibenzo-p-dioxin và policlodibenzofuran (PCDD/PCDF)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

 

Determination of polychlorinated dibenzo- p-dioxins and polychlorinated dibenzofurans (PCDD/PCDF)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

2,3,7,8-TCDD

1,2,3,7,8-PeCDD

1,2,3,4,7,8-HxCDD

1,2,3,6,7,8-HxCDD

1,2,3,7,8,9-HxCDD

1,2,3,4,6,7,8-HpCDD

OCDD

2,3,7,8-TCDF

1,2,3,7,8-PeCDF

2,3,4,7,8-PeCDF

1,2,3,4,7,8-HxCDF

1,2,3,6,7,8-HxCDF

2,3,4,6,7,8-HxCDF

1,2,3,7,8,9-HxCDF

1,2,3,4,6,7,8-HpCDF

1,2,3,4,7,8,9-HpCDF

OCDF

pg/ m3

0,0005

0,0016

0,0027

0,0024

0,0017

0,0020

0,0071

0,0003

0,0011

0,0024

0,0024

0,0012

0,0025

0,0021

0,0017

0,0017

0,0017

HD-PTD-02 &

HD-PTD-06

(Tham khảo/ Reference US.EPA 1613B, 1994)

8 Nước thải

Nước ngầm

Nước sinh hoạt

Wastewater, Underground water, Domestic water

Xác định hàm lượng As

Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

Determination of arsenic by Atomic absorption spectrometric method

(hydride technique)

LOD: 0,4 µg/L

LOQ: 2,0 µg/L

SMEWW 3114C:2012
9 Xác định hàm lượng Cu, Pb, Cd, Cr

Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện

Detemination of Cu, Pb, Cd, Cr by Electrothermal atomic absorption spectrometric method

Chất phân tích

 

Cu

Pb

Cd

Cr

LOD, μg/L

4,0

2,0

0,3

0,6

LOQ, μg/L

8,0

5,0

2,0

6,0

SMEWW 3113B:2012
10 Đất

Trầm tích

Soil

Sediment

Xác định hàm lượng As

Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)

Determination of arsenic by Atomic absorption spectrometric method

(hydride technique)

LOD: 0,2 μg/g

LOQ: 0,6 μg/g

SMEWW 3114C:2012 và/and US.EPA 3051B:2007
11 Xác định hàm lượng Cu, Pb, Cd, Cr, Mn

Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện

Detemination of Cu, Pb, Cd, Cr, Mn by Electrothermal atomic absorption spectrometric method

Chất phân tích

 

Cu

Pb

Cd

Cr

Mn

LOD, μg/L

0,4

0,4

0,1

0,3

0,4

LOQ

µg/L

0,7

1,0

0,3

0,8

1,0

SMEWW 3113B:2012 và/and US.EPA 3051B:2007
12 Đất

 

Soil

Xác định hàm lượng polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

Determination of “dioxin like” polychlorinated biphenyls (dl-PCB)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

3,4,4',5-TeCB (81)

3,3',4,4'-TeCB (77)

2',3,4,4',5-PeCB (123)

2,3',4,4',5-PeCB (118)

2,3,4,4',5-PeCB (114)

2,3,3',4,4'-PeCB (105)

3,3',4,4',5-PeCB (126)

2,3',4,4',5,5'-HxCB (167)

2,3,3',4,4',5-HxCB (156)

2,3,3',4,4',5'-HxCB (157)

3,3',4,4',5,5'-HxCB (169)

2,3,3',4,4',5,5'-HpCB (189)

ng/kg

0,020

0,047

0,045

0,054

0,055

0,072

0,035

0,038

0,064

0,039

0,041

0,024

HD-PTD-07 &

HD-PTD-08

(Tham khảo/ Reference US EPA 1668C, 2010; US EPA 1613B, 1994)

13 Trầm tích

 

Sediment

Xác định hàm lượng polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

Determination of “dioxin like” polychlorinated biphenyls (dl-PCB)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

3,4,4',5-TeCB (81)

3,3',4,4'-TeCB (77)

2',3,4,4',5-PeCB (123)

2,3',4,4',5-PeCB (118)

2,3,4,4',5-PeCB (114)

2,3,3',4,4'-PeCB (105)

3,3',4,4',5-PeCB (126)

2,3',4,4',5,5'-HxCB (167)

2,3,3',4,4',5-HxCB (156)

2,3,3',4,4',5'-HxCB (157)

3,3',4,4',5,5'-HxCB (169)

2,3,3',4,4',5,5'-HpCB (189)

ng/kg

0,017

0,016

0,022

0,057

0,024

0,047

0,013

0,052

0,034

0,039

0,026

0,094

HD-PTD-07 &

HD-PTD-08

(Tham khảo/ Reference US EPA 1668C, 2010; US EPA 1613B, 1994)

14 Tro

 

Ash

Xác định hàm lượng polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

Determination of “dioxin like” polychlorinated biphenyls (dl-PCB)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

3,4,4',5-TeCB (81)

3,3',4,4'-TeCB (77)

2',3,4,4',5-PeCB (123)

2,3',4,4',5-PeCB (118)

2,3,4,4',5-PeCB (114)

2,3,3',4,4'-PeCB (105)

3,3',4,4',5-PeCB (126)

2,3',4,4',5,5'-HxCB (167)

2,3,3',4,4',5-HxCB (156)

2,3,3',4,4',5'-HxCB (157)

3,3',4,4',5,5'-HxCB (169)

2,3,3',4,4',5,5'-HpCB (189)

ng/kg

0,032

0,035

0,006

0,042

0,028

0,065

0,032

0,040

0,047

0,041

0,038

0,035

HD-PTD-07 &

HD-PTD-08

(Tham khảo/ Reference US EPA 1668C, 2010; US EPA 1613B, 1994)

15 Vật liệu hấp phụ không khí

 

Absorbent of ambient air

Xác định hàm lượng polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

Phương pháp sắc ký khí phân giải cao/khối phổ phân giải cao (HRGC/HRMS)

Determination of “dioxin like” polychlorinated biphenyls (dl-PCB)

High resolution gas chromatography/high resolution spectrometry (HRGC/HRMS) method

Chất/Analyte

3,4,4',5-TeCB (81)

3,3',4,4'-TeCB (77)

2',3,4,4',5-PeCB (123)

2,3',4,4',5-PeCB (118)

2,3,4,4',5-PeCB (114)

2,3,3',4,4'-PeCB (105)

3,3',4,4',5-PeCB (126)

2,3',4,4',5,5'-HxCB (167)

2,3,3',4,4',5-HxCB (156)

2,3,3',4,4',5'-HxCB (157)

3,3',4,4',5,5'-HxCB (169)

2,3,3',4,4',5,5'-HpCB (189)

pg/m3

0,0011

0,0010

0,0010

0,0015

0,0012

0,0013

0,0016

0,0004

0,0007

0,0014

0,0010

0,0007

HD-PTD-07 &

HD-PTD-08

(Tham khảo/ Reference US EPA 1668C, 2010; US EPA 1613B, 1994)

16 Đất

Soil

Xác định giá trị pH

Determination pH value

2÷12 TCVN 5979:2007
17 Nước thải

Nước mặt

Wastewater, Surface water

Xác định hàm lượng COD

Determination of COD

40 mg/L SMEWW 5220D:2017
18 Nước mặt

Surface water

Xác định hàm lượng 2,4-D và 2,4,5-T

Phương pháp LC/MS/MS

Determination of 2,4-D and 2,4,5-T

LC/MS/MS method

Chất/Analyte

2,4-D

2,4,5-T

μg/L

0,132

0,218

HD-PTM 06

(Ref. US EPA 8321B: 2007)

19 Nước ngầm

Underground water

Xác định hàm lượng 2,4-D và 2,4,5-T

Phương pháp LC/MS/MS

Determination of 2,4-D and 2,4,5-T

LC/MS/MS method

Chất/Analyte

2,4-D

2,4,5-T

μg/L

0,201

0,455

HD-PTM 06

(Ref. US EPA 8321B: 2007)

2. VILAS 1236

Ngày 16/9/2019, Chi nhánh phía Nam/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga đã được Văn phòng Công nhận chất lượng/Bộ Khoa học và Công nghệ cấp chứng chỉ VILAS 1236 theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.

Danh mục các phép thử được công nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017

TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/

Materials or product tested

Tên phép thử cụ thể/

The name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/

Phạm vi đo

Limit  of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử/

Test method

1 Nước thải

Nước ngầm

Nước sinh hoạt

Wastewater,

Underground water,

Domestic water

Xác định giá trị pH

Determination pH value

2÷12 TCVN 6492:2011
2 Nước mặt

Surface water

Xác định tổng rắn lơ lửng

Determination of total suspended solids

10 mg/L SMEWW 2540D:2017
3 Nước thải

Wastewater

Xác định nhu cầu oxu hóa học

Determination of chemical oxygen demand

40 mg O2/L SMEWW 5220C:2017
4 Xác định nito tổng Phương pháp UV-VIS

Determination of total nitrogen

UV-VIS method

9 mg/L TCVN 6638:2000
5 Xác định hàm lượng cadimi

Phương pháp F-AAS

Determination of cadimi  content

F-AAS method

0,05 mg/L SMEWW 3111B:2017
6 Xác định hàm lượng chì

Phương pháp F-AAS

Determination of lead content

F-AAS method

1 mg/L SMEWW 3111B:2017
7 Nước mặt, nước thải

Surface water,

wastewater

 

Xác định hàm lượng amoni

Phương pháp UV-VIS

Determination of ammonia

UV-VIS method

 

Nước mặt/

surface water

Nước thải/ wastewater

mg/L

0,10

 

0,13

 

SMEWW 4500 B&F:2017
8 Xác định hàm lượng nitrat

Phương pháp UV-VIS

Determination of Nitrate content

UV-VIS method

 

Nước mặt/

surface water

Nước thải/ wastewater

mg/L

0,30

 

0,31

 

TCVN 6180:1996
9 Nước dưới đất, nước thải

Underground water

wastewater

 

Xác định hàm lượng asen

Phương pháp HG-AAS

Determination of arsenic content

F-AAS method

 

Nước mặt/ underground water

Nước thải/ wastewater

mg/L

4,23

 

 

7,91

 

SMEWW 3114B: 2017
10 Đất

Soil

Xác định hàm lượng chì

Phương pháp F-AAS

Determination of lead content

F-AAS method

3,30 mg/kg TCVN 6649:2000